Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
biān*jù

Nghĩa tiếng Việt

biên kịch, người viết kịch bản

Âm Hán Việt

biên kịch

2 chữ27 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tơ)

12 nét

Bộ: (dao)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Có thể làm danh từ chỉ nghề nghiệp biên kịch hoặc làm động từ chỉ hành động viết kịch bản

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

biên kịch

Từng chữ

  • biênđan, bện, tết; sắp xếp, tổ chức; biên soạn, biên tập; đặt ra, bịa ra; sách, quyển, tập; phần (của một bộ sách)
  • kịchquá mức; trò đùa, vở kịch

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Danh từ: biên kịch, người viết kịch bản.

Câu ví dụ

  • 他是这部电影的编剧Tā shì zhè bù diànyǐng de biānjù thanh 1

    Anh ta là biên kịch của bộ phim này

  • 编剧工作很辛苦Biānjù gōngzuò hěn xīnkǔ thanh 1

    Việc biên kịch rất vất vả

  • 这个剧本是编剧写的Zhège jùběn shì biānjù xiě de thanh 4

    Kịch bản này do biên kịch viết

  • 优秀的编剧很难找Yōuxiù de biānjù hěn nán zhǎo thanh 1

    Biên kịch giỏi rất khó tìm

Kết hợp thường gặp

  • 电影编剧diànyǐng biānjù thanh 4

    biên kịch phim

  • 编剧工作biānjù gōngzuò thanh 1

    việc biên kịch

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.