Từ vựng tiếng Trung
fēi*wén

Nghĩa tiếng Việt

Phi văn — tin đồn tình ái, scandal tình cảm liên quan đến người nổi tiếng. Không nhất thiết là sự thật nhưng mang màu sắc nhạy cảm.

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi tơ)

11 nét

Bộ: (cửa)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường liên quan đến người nổi tiếng; trung tính — không hẳn khen hay chê, tùy ngữ cảnh.

Câu ví dụ

  • 那位明星最近陷入了绯闻。Nà wèi míngxīng zuìjìn xiànrù le fēiwén. thanh 4

    Ngôi sao đó gần đây vướng vào tin đồn tình ái.

  • 媒体不断炒作他们的绯闻。Méitǐ bùduàn chǎozuò tāmen de fēiwén. thanh 2

    Báo chí liên tục khai thác tin đồn tình ái của họ.

  • 这段绯闻让他的形象受损。Zhè duàn fēiwén ràng tā de xíngxiàng shòu sǔn. thanh 4

    Tin đồn tình ái này làm tổn hại hình ảnh của anh ấy.

  • 两人否认了所有关于绯闻的报道。Liǎng rén fǒurèn le suǒyǒu guānyú fēiwén de bàodào. thanh 3

    Cả hai phủ nhận toàn bộ các bài báo về tin đồn tình ái.

Kết hợp thường gặp

  • 陷入绯闻xiànrù fēiwén thanh 4

    vướng vào tin đồn tình ái

  • 炒作绯闻chǎozuò fēiwén thanh 3

    khai thác/thổi phồng tin đồn

  • 绯闻对象fēiwén duìxiàng thanh 1

    đối tượng trong tin đồn tình ái

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.