Từ vựng tiếng Trung
jié*gòu

Nghĩa tiếng Việt

cấu trúc

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi tơ nhỏ)

9 nét

Bộ: (cây)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi nói về cách các phần của một cái gì đó được sắp xếp và kết nối với nhau. Có thể dùng cho kiến trúc, văn bản, xã hội, kinh tế.

Câu ví dụ

  • 这个建筑的结构很稳固Zhège jiànzhù de jiégòu hěn wěngù thanh 4

    Kết cấu của tòa nhà này rất vững chãi

  • 文章的结构很清晰Wénzhāng de jiégòu hěn qīngxī thanh 2

    Cấu trúc bài viết rất rõ ràng

  • 我们需要调整公司的组织结构Wǒmen xūyào tiáozhěng gōngsī de zǔzhī jiégòu thanh 3

    Chúng ta cần điều chỉnh cơ cấu tổ chức công ty

  • 这个句子的结构不对Zhège jùzi de jiégòu bù duì thanh 4

    Cấu trúc câu này không đúng

Kết hợp thường gặp

  • 组织结构zǔzhī jiégòu thanh 3

    cơ cấu tổ chức

  • 社会结构shèhuì jiégòu thanh 4

    cấu trúc xã hội

  • 经济结构jīngjì jiégòu thanh 1

    cơ cấu kinh tế

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.