Từ vựng tiếng Trung
zòng*rán

Nghĩa tiếng Việt

Tung nhiên — dù rằng, cho dù, mặc dù; liên từ nhượng bộ nhấn mạnh điều kiện đã được chấp nhận.

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chỉ, tơ)

7 nét

Bộ: (lửa)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

纵然 mang sắc thái văn học, trang trọng hơn 即使/就算 (thường dùng trong khẩu ngữ); thường đi với phó từ 也 ở mệnh đề sau để nhấn mạnh sự quyết tâm.

Câu ví dụ

  • 纵然困难重重,我们也要坚持下去。Zòng rán kùnnán chóngchóng, wǒmen yě yào jiānchí xiàqù. thanh 4

    Dù khó khăn chồng chất, chúng ta vẫn phải kiên trì.

  • 纵然失败一千次,也要站起来再试。Zòng rán shībài yīqiān cì, yě yào zhàn qǐlái zài shì. thanh 4

    Dù thất bại ngàn lần, cũng phải đứng dậy thử lại.

  • 纵然他不同意,这件事也必须做。Zòng rán tā bù tóngyì, zhè jiàn shì yě bìxū zuò. thanh 4

    Dù anh ấy không đồng ý, việc này vẫn phải làm.

  • 纵然岁月流逝,她对故乡的思念依旧深厚。Zòng rán suìyuè liúshì, tā duì gùxiāng de sīniàn yījiù shēnhòu. thanh 4

    Dù năm tháng trôi qua, nỗi nhớ quê của cô vẫn sâu đậm.

Kết hợp thường gặp

  • 纵然如此zòng rán rúcǐ thanh 4

    dù vậy, mặc dù như vậy

  • 纵然失败zòng rán shībài thanh 4

    dù thất bại

  • 纵然…也…zòng rán… yě… thanh 4

    dù… vẫn… (cấu trúc nhượng bộ)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.