Từ vựng tiếng Trung
nà*mèn

Nghĩa tiếng Việt

bối rối, thắc mắc, khó hiểu (ghép: 纳=thu vào, 闷=bực bội → uуức trong lòng)

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi tơ)

10 nét

Bộ: (cửa)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong giao tiếp hàng ngày khi gặp điều khó hiểu, không rõ lý do.

Câu ví dụ

  • 他没来,我很纳闷Tā méi lái, wǒ hěn nàmèn thanh 1

    Anh ấy không đến, tôi rất thắc mắc

  • 对于他的决定,我感到很纳闷Duìyú tāde juédìng, wǒ gǎndào hěn nàmèn thanh 4

    Đối với quyết định của anh ấy, tôi cảm thấy rất khó hiểu

  • 纳闷他为什么不回消息Nàmèn tā wèishéme bù huí xiāoxi thanh 4

    Thắc mắc tại sao anh ấy không trả lời tin nhắn

Kết hợp thường gặp

  • 感到纳闷gǎndào nàmèn thanh 3

    cảm thấy thắc mắc

  • 很纳闷hěn nàmèn thanh 3

    rất khó hiểu

  • 纳闷的是nàmèn de shì thanh 4

    điều thắc mắc là

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.