Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Là thuật ngữ địa lý dùng làm danh từ để xác định vị trí phía bắc hoặc nam của xích đạo
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
vĩ độ
Từng chữ
- 纬vĩsợi ngang; vĩ tuyến
- 度độđo lường; mức độ; lần
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThuật ngữ địa lý, chỉ đường ngang đo vị trí Bắc - Nam trên Trái Đất. '经纬度' (kinh vĩ độ) là tọa độ địa lý đầy đủ.
Câu ví dụ
- 北京的纬度是北纬40度
Vĩ độ của Bắc Kinh là vĩ độ 40 độ Bắc
- 这个城市纬度很高
Thành phố này vĩ độ rất cao
- 低纬度地区
Vùng vĩ độ thấp
- 纬度和经度
Vĩ độ và kinh độ
- 这条线代表纬度
Đường này đại diện vĩ độ
Kết hợp thường gặp
- 北纬
vĩ độ Bắc
- 南纬
vĩ độ Nam
- 纬度线
đường vĩ độ
- 高纬度
vĩ độ cao
- 低纬度
vĩ độ thấp
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.