Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jì*lù*piàn

Nghĩa tiếng Việt

Kỷ lục phiến — phim tài liệu, thể loại phim ghi lại thực tế không hư cấu.

Âm Hán Việt

kỷ lục phiến

3 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngôn ngữ)

5 nét

Bộ: (kim loại, vàng)

16 nét

Bộ: (mảnh, tấm)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ thể loại phim tài liệu, thường làm tân ngữ cho các động từ như xem, quay

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

kỷ lục phiến

Từng chữ

  • kỷgỡ mối rối; 12 năm; kỷ cương, kỷ luật; nước Kỷ
  • lụcghi chép
  • phiếntấm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

注意: 纪录片 (phim tài liệu) viết 纪录, khác với 纪录 (kỷ lục thể thao) — cùng phát âm jìlù nhưng nghĩa khác nhau; cần phân biệt khi viết.

Câu ví dụ

  • 这部纪录片获得了奥斯卡最佳纪录片奖。Zhè bù jìlùpiàn huòdé le Àosīkǎ zuìjiā jìlùpiàn jiǎng. thanh 4

    Bộ phim tài liệu này đã giành giải Oscar phim tài liệu hay nhất.

  • 他喜欢看关于自然界的纪录片。Tā xǐhuān kàn guānyú zìrán jiè de jìlùpiàn. thanh 1

    Anh ấy thích xem phim tài liệu về thế giới tự nhiên.

  • 导演花了三年时间拍摄这部纪录片。Dǎoyǎn huā le sān nián shíjiān pāishè zhè bù jìlùpiàn. thanh 3

    Đạo diễn mất ba năm để quay bộ phim tài liệu này.

  • 这部纪录片真实记录了贫困地区的生活。Zhè bù jìlùpiàn zhēnshí jìlù le pínkùn dìqū de shēnghuó. thanh 4

    Bộ phim tài liệu này ghi lại chân thực cuộc sống ở vùng nghèo.

Kết hợp thường gặp

  • 拍纪录片pāi jìlùpiàn thanh 1

    quay phim tài liệu

  • 自然纪录片zìrán jìlùpiàn thanh 4

    phim tài liệu thiên nhiên

  • 历史纪录片lìshǐ jìlùpiàn thanh 4

    phim tài liệu lịch sử

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.