Từ vựng tiếng Trung
hóng*jiǔ

Nghĩa tiếng Việt

Rượu vang đỏ

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi tơ)

6 nét

Bộ: (rượu)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Chỉ rượu vang đỏ, thường dùng trong bữa tối hoặc tiệc tùng.

Câu ví dụ

  • 这瓶红酒很贵。Zhè píng hóngjiǔ hěn guì. thanh 4

    Chai rượu vang này rất đắt.

  • 法国的红酒很有名。Fǎguó de hóngjiǔ hěn yǒumíng. thanh 3

    Rượu vang Pháp rất nổi tiếng.

  • 晚餐我们喝了一杯红酒。Wǎncān wǒmen hē le yībēi hóngjiǔ. thanh 3

    Bữa tối chúng tôi đã uống một ly rượu vang.

Kết hợp thường gặp

  • 喝红酒hē hóngjiǔ thanh 1

    uống rượu vang

  • 红酒杯hóngjiǔbēi thanh 2

    ly rượu vang

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.