Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
fán*róng繁

Nghĩa tiếng Việt

phồn vinh

Âm Hán Việt

phồn vinh

2 chữ26 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 糸 (chỉ, tơ)

17 nét

Bộ: 艹 (cỏ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Có thể làm tính từ miêu tả nền kinh tế hoặc động từ mang nghĩa làm cho phát triển

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

phồn vinh

Từng chữ

  • 繁phồnnhiều, đông; sinh, đẻ
  • 荣vinhvinh, vinh dự, vinh hoa

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: phồn vinh

Câu ví dụ

  • 改gǎi thanh 3革gé thanh 2开kāi thanh 1放fàng thanh 4使shǐ thanh 3国guó thanh 2家jiā thanh 1的de thanh 5经jīng thanh 1济jì thanh 4更gèng thanh 4加jiā thanh 1繁fán thanh 2荣róng. thanh 2。

    Cải cách mở cửa giúp nền kinh tế đất nước ngày càng phồn vinh.

  • 这zhè thanh 4座zuò thanh 4城chéng thanh 2市shì thanh 4呈chéng thanh 2现xiàn thanh 4出chū thanh 1一yī thanh 1派pài thanh 4繁fán thanh 2荣róng thanh 2的de thanh 5景jǐng thanh 3象xiàng. thanh 4。

    Thành phố này hiện ra một cảnh tượng vô cùng phồn vinh.

  • 只zhǐ thanh 3有yǒu thanh 3社shè thanh 4会huì thanh 4稳wěn thanh 3定dìng, thanh 4,文wén thanh 2化huà thanh 4才cái thanh 2能néng thanh 2繁fán thanh 2荣róng thanh 2发fā thanh 1展zhǎn. thanh 3。

    Chỉ khi xã hội ổn định thì văn hóa mới có thể phát triển phồn vinh.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.