Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
xiàozhúyánkāi

Nghĩa tiếng Việt

mày giãn mắt cười, vui mừng hớn hở

Âm Hán Việt

tiếu trục nhan khai

4 chữ39 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây trúc, cây tre; cây tiêu, cây sáo)

10 nét

Bộ: (bộ sước)

10 nét

Bộ: (tờ giấy, trang giấy)

15 nét

Bộ: (hai tay chắp lại nâng đồ)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thành ngữ dùng để miêu tả vẻ mặt vô cùng vui vẻ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tiếu trục nhan khai

Từng chữ

  • tiếucười
  • trụcđuổi đi; đuổi theo
  • nhandáng mặt, vẻ mặt
  • khaimở ra; nở (hoa); một phần chia; sôi (nước)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 听到这个好消息,他笑逐颜开。Tīng dào zhège hǎo xiāoxi, tā xiàozhúyánkāi thanh 1

    Nghe tin tốt này, anh ấy vui mừng hớn hở

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.