Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Động từ动词
Là cụm từ mang tính khẩu ngữ, thường dùng cấu trúc cho ai đó đi giày nhỏ để chỉ việc gây khó dễ cho người khác
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
xuyên tiểu hài
Từng chữ
- 穿xuyênthủng lỗ; xỏ, xâu, xiên
- 小tiểunhỏ bé
- 鞋hàigiày, dép
Tầng từ vựng
Thành ngữ穿小鞋 là từ vựng HSK 7-9.
Câu ví dụ
- 他总是给我穿小鞋
Anh ấy luôn gây khó khăn cho tôi
- 别穿小鞋
Đừng gây khó khăn
- 给下属穿小鞋
gây khó khăn cho cấp dưới
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.