Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
mì*mì秘

Nghĩa tiếng Việt

bí + mat (bí mật)

Âm Hán Việt

bí mật

2 chữ21 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Khi làm tính từ thì nó có thể đứng trước danh từ làm định ngữ hoặc đứng sau phó từ chỉ mức độ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

bí mật

Từng chữ

  • 秘bíbí mật; thần
  • 密mậtđông đúc; giữ kín

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4我wǒ thanh 3们men thanh 5两liǎng thanh 3个gè thanh 4人rén thanh 2之zhī thanh 1间jiān thanh 1的de thanh 5秘mì thanh 4密mì. thanh 4。

    Đây là bí mật giữa hai người chúng ta.

  • 姐jiě thanh 3姐jie thanh 5的de thanh 5心xīn thanh 1里lǐ thanh 3藏cáng thanh 2着zhe thanh 5很hěn thanh 3多duō thanh 1小xiǎo thanh 3秘mì thanh 4密mì. thanh 4。

    Trong lòng chị gái giấu rất nhiều bí mật nhỏ.

  • 请qǐng thanh 3你nǐ thanh 3帮bāng thanh 1我wǒ thanh 3保bǎo thanh 3守shǒu thanh 3这zhè thanh 4个gè thanh 4秘mì thanh 4密mì. thanh 4。

    Xin bạn hãy giúp tôi giữ bí mật này.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.