Từ vựng tiếng Trung
jiāo*shí

Nghĩa tiếng Việt

đá ngầm, rạn san hô

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đá)

17 nét

Bộ: (đá)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Synonym: 暗礁 (àn jiāo - đá ngầm). Thường dùng trong ngữ cảnh hàng hải, du lịch biển.

Câu ví dụ

  • 船撞上了礁石Chuán zhuàng shàngle jiāoshí thanh 2

    Thuyền va vào đá ngầm

  • 小心礁石Xiǎoxīn jiāoshí thanh 3

    Cẩn thận đá ngầm

  • 这片海域有很多礁石Zhè piàn hǎiyù yǒu hěnduō jiāoshí thanh 4

    Vùng biển này có nhiều đá ngầm

  • 暗礁是最危险的礁石Ànjiāo shì zuì wēixiǎn de jiāoshí thanh 1

    Đá ngầm là loại đá ngầm nguy hiểm nhất

Kết hợp thường gặp

  • 暗礁ànjiāo thanh 4

    Đá ngầm nguy hiểm

  • 珊瑚礁shānhújiāo thanh 1

    Rạn san hô

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.