Từ vựng tiếng Trung
mó*sǔn

Nghĩa tiếng Việt

Ma tổn — mài mòn, hao mòn do ma sát hoặc sử dụng lâu dài. Dùng trong kỹ thuật và đời thường.

2 chữ29 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đá)

16 nét

Bộ: (tay)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Chủ yếu dùng trong ngữ cảnh vật lý/kỹ thuật; cũng có thể dùng ẩn dụ chỉ sự bào mòn tinh thần hoặc quan hệ.

Câu ví dụ

  • 轮胎经过长期使用后会磨损。Lúntāi jīngguò cháng qī shǐyòng hòu huì mósǔn. thanh 2

    Lốp xe sẽ bị mài mòn sau thời gian sử dụng lâu dài.

  • 这双鞋底已经磨损得很严重了。Zhè shuāng xié dǐ yǐjīng mósǔn de hěn yánzhòng le. thanh 4

    Đế đôi giày này đã bị mài mòn rất nghiêm trọng rồi.

  • 机械零件的磨损会降低设备效率。Jīxiè língjiàn de mósǔn huì jiàngdī shèbèi xiàolǜ. thanh 1

    Sự mài mòn các linh kiện cơ khí làm giảm hiệu suất thiết bị.

  • 减少磨损可以延长产品使用寿命。Jiǎnshǎo mósǔn kěyǐ yáncháng chǎnpǐn shǐyòng shòumìng. thanh 3

    Giảm mài mòn có thể kéo dài tuổi thọ sản phẩm.

Kết hợp thường gặp

  • 正常磨损zhèngcháng mósǔn thanh 4

    hao mòn bình thường

  • 磨损程度mósǔn chéngdù thanh 2

    mức độ mài mòn

  • 减少磨损jiǎnshǎo mósǔn thanh 3

    giảm hao mòn

  • 磨损严重mósǔn yánzhòng thanh 2

    mài mòn nghiêm trọng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.