Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
mó*hé

Nghĩa tiếng Việt

thích ứng lẫn nhau, hòa hợp

Âm Hán Việt

ma hợp

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đá)

16 nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường dùng để chỉ quá trình các thành viên trong nhóm làm quen và phối hợp ăn ý với nhau

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

ma hợp

Từng chữ

  • mamài; xay (gạo)
  • hợphợp, vừa ý; nhắm mắt; hợp lại, gộp lại

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng cho mối quan hệ mới (nhân sự, đối tác) cần thời gian thích ứng.

Câu ví dụ

  • 新团队需要磨合Xīn tuánduì xūyào móhé thanh 1

    Đội ngũ mới cần thích ứng lẫn nhau

  • 经过磨合, 大家配合得很好Jīngguò móhé, dàjiā pèihé de hěn hǎo thanh 1

    Sau khi thích ứng, mọi người phối hợp rất tốt

  • 磨合期móhéqī thanh 2

    giai đoạn thích ứng

Kết hợp thường gặp

  • 相互磨合xiānghù móhé thanh 1

    thích ứng lẫn nhau

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.