Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
bì*lǜ

Nghĩa tiếng Việt

xanh thẫm, xanh biếc

Âm Hán Việt

bích lục

2 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đá)

14 nét

Bộ: (sợi)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để miêu tả màu sắc xanh tươi của cây cỏ, sông hồ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

bích lục

Từng chữ

  • bíchmàu xanh biếc; ngọc bích
  • 绿lụcmàu xanh

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để mô tả màu xanh thẫm của thiên nhiên: nước, cây cỏ, núi rừng. Hán-Việt 'bích' (ngọc bích/xanh biếc) + 'lục' (xanh lá). '碧' trong tiếng Việt mượn thành 'biếc' (xanh biếc).

Câu ví dụ

  • 春天来了,山野一片碧绿Chūntiān lái le, shānyě yīpiàn bìlǜ thanh 1

    Mùa xuân đến, núi rừng xanh tươi một màu

  • 那是一池碧绿的湖水Nà shì yī chí bìlǜ de húshuǐ thanh 4

    Đó là một hồ nước xanh biếc

  • 碧绿的稻田在阳光下格外美丽Bìlǜ de dàotián zài yángguāng xià géwài měilì thanh 4

    Đồng lúa xanh thẫm đẹp đặc biệt dưới ánh nắng

  • 她穿着碧绿色的裙子Tā chuānzhuó bìlǜsè de qúnzi thanh 1

    Cô ấy mặc chiếc váy màu xanh biếc

Kết hợp thường gặp

  • thanh 4绿 thanh 4

    xanh thẫm

  • 碧绿的颜色bìlǜ de yánsè thanh 4

    màu xanh thẫm

  • 碧绿的湖水bìlǜ de húshuǐ thanh 4

    nước hồ xanh biếc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.