Từ vựng tiếng Trung
pò'àn

Nghĩa tiếng Việt

phá án; giải quyết vụ án

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đá)

10 nét

Bộ: (gỗ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thuật ngữ pháp lý, chỉ việc giải quyết vụ án. '破案率' là tỷ lệ vụ án được giải quyết.

Câu ví dụ

  • 警察破案了Jǐngchá pò'àn le thanh 3

    Cảnh sát đã phá án

  • 快速破案kuàisù pò'àn thanh 4

    Phá án nhanh chóng

  • 这个案子很难破案Zhège ànzi hěn nán pò'àn thanh 4

    Vụ án này rất khó phá

  • 协助破案xiézhù pò'àn thanh 2

    Hỗ trợ phá án

  • 破案率pò'àn lǜ thanh 4

    Tỷ lệ phá án

Kết hợp thường gặp

  • 成功破案chénggōng pò'àn thanh 2

    phá án thành công

  • 难以破案nányǐ pò'àn thanh 2

    khó phá án

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.