Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường làm danh từ làm tân ngữ cho các động từ gửi hoặc nhận
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
đoản tín
Từng chữ
- 短đoảnngắn
- 信tíntin tưởng, tin theo; lòng tin, đức tin
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 我给你发了一条短信
Tôi đã gửi cho bạn một tin nhắn
- 请回我的短信
Hãy trả lời tin nhắn của tôi
- 他的手机总是收到很多短信
Điện thoại của anh ấy luôn nhận được nhiều tin nhắn
Kết hợp thường gặp
- 发短信
gửi tin nhắn
- 收短信
nhận tin nhắn
- 短信验证码
mã xác nhận tin nhắn
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.