Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
duǎn短
xìn信

Nghĩa tiếng Việt

tin nhắn

Âm Hán Việt

đoản tín

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 矢 (tên (bắn cung))

12 nét

Bộ: 亻 (người)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ làm tân ngữ cho các động từ gửi hoặc nhận

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đoản tín

Từng chữ

  • 短đoảnngắn
  • 信tíntin tưởng, tin theo; lòng tin, đức tin

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3给gěi thanh 3你nǐ thanh 3发fā thanh 1了le thanh 5一yī thanh 1条tiáo thanh 2短duǎn thanh 3信xìn thanh 4

    Tôi đã gửi cho bạn một tin nhắn

  • 请qǐng thanh 3回huí thanh 2我wǒ thanh 3的de thanh 5短duǎn thanh 3信xìn thanh 4

    Hãy trả lời tin nhắn của tôi

  • 他tā thanh 1的de thanh 5手shǒu thanh 3机jī thanh 1总zǒng thanh 3是shì thanh 4收shōu thanh 1到dào thanh 4很hěn thanh 3多duō thanh 1短duǎn thanh 3信xìn thanh 4

    Điện thoại của anh ấy luôn nhận được nhiều tin nhắn

Kết hợp thường gặp

  • 发fā thanh 1短duǎn thanh 3信xìn thanh 4

    gửi tin nhắn

  • 收shōu thanh 1短duǎn thanh 3信xìn thanh 4

    nhận tin nhắn

  • 短duǎn thanh 3信xìn thanh 4验yàn thanh 4证zhèng thanh 4码mǎ thanh 3

    mã xác nhận tin nhắn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.