Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词Tính từ形容词
mù*lín

Nghĩa tiếng Việt

Láng giềng hòa thuận, thân thiện; (chính sách) hữu nghị láng giềng

Âm Hán Việt

mục lân

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mắt; khoản mục)

13 nét

Bộ: (vùng đất nhỏ)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词Tính từ形容词

Thường làm định ngữ trong các cụm từ chính trị, ngoại giao như chính sách láng giềng hữu nghị

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

mục lân

Từng chữ

  • mụchoà kính, tin, thân
  • lângần, kề; láng giềng

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我们应该睦邻友好。Wǒmen yīnggāi mùlín yǒuhǎo. thanh 3
  • 睦邻政策对国家发展很重要。Mùlín zhèngcè duì guójiā fāzhǎn hěn zhòngyào. thanh 4

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.