Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
yǎnhuāliáoluàn

Nghĩa tiếng Việt

hoa mắt chóng mặt vì nhìn thấy quá nhiều thứ phức tạp

Âm Hán Việt

nhãn hoa liễu loạn

4 chữ40 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mắt; khoản mục)

11 nét

Bộ: (bộ thảo)

7 nét

Bộ: (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

15 nét

Bộ: (Ất (ngôi thứ hai thuộc hàng Can); bộ ất)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Từ này thường dùng để miêu tả cảm giác choáng ngợp trước cảnh tượng rực rỡ hoặc phức tạp

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

nhãn hoa liễu loạn

Từng chữ

  • nhãncái mắt
  • hoabông hoa
  • liễuquấn, vòng quanh
  • loạnlẫn lộn; rối; phá hoại

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 商场里的商品琳琅满目,看得我眼花缭乱。shāngchǎng lǐ de shāngpǐn línlángmǎnmù, kànde wǒ yǎnhuāliáoluàn thanh 1

    Hàng hóa trong trung tâm thương mại nhiều vô kể, làm tôi hoa cả mắt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.