Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zhí*jìng

Nghĩa tiếng Việt

đường kính

Âm Hán Việt

trực kính

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mắt)

8 nét

Bộ: (bước chân trái)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ trong toán học hoặc kỹ thuật, làm chủ ngữ hoặc tân ngữ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

trực kính

Từng chữ

  • trựcthẳng
  • kínhđường tắt, lối tắt; thẳng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Hán-Việt là 'trực kính'. Thuật ngữ hình học: đường thẳng đi qua tâm của hình tròn, nối hai điểm trên chu vi.

Câu ví dụ

  • 这个圆的直径是十厘米Zhège yuán de zhíjìng shì shí límǐ thanh 4

    Đường kính hình tròn này là 10 cm.

  • 测量管道直径Cèliáng guǎndào zhíjìng thanh 4

    Đo đường kính ống.

  • 树干直径大约三十厘米Shùgàn zhíjìng dàyuē sānshí límǐ thanh 4

    Đường kính thân cây khoảng 30 cm.

  • 这台望远镜直径两米Zhè tái wàngyuǎnjìng zhíjìng liǎng mǐ thanh 4

    Kính thiên văn này có đường kính 2 mét.

  • 直径越大,视野越广Zhíjìng yuè dà, shìyě yuè guǎng thanh 2

    Đường kính càng lớn, tầm nhìn càng rộng.

Kết hợp thường gặp

  • 直径约zhíjìng yuē thanh 2

    đường kính khoảng

  • 测量直径cèliáng zhíjìng thanh 4

    đo đường kính

  • 半直径bàn zhíjìng thanh 4

    bán kính

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.