Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
dào*qiè

Nghĩa tiếng Việt

Trộm cắp

Âm Hán Việt

đạo thiết

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái bát, đồ chứa)

11 nét

Bộ: (hang, lỗ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường dùng trong văn viết hoặc văn bản pháp luật làm động từ hoặc danh từ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đạo thiết

Từng chữ

  • đạoăm trộm, ăm cắp; kẻ trộm
  • thiếtăn cắp, ăn trộm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thuật ngữ pháp lý, trang trọng hơn '偷' (trộm).

Câu ví dụ

  • 他因盗窃被判刑Tā yīn dàoqiè bèi pànxíng thanh 1

    Anh ấy bị kết án vì trộm cắp

  • 盗窃财物是犯罪Dàoqiè cáiwù shì fànzuì thanh 4

    Trộm cắp tài sản là tội phạm

  • 防范盗窃fángfàn dàoqiè thanh 2

    Phòng chống trộm cắp

Kết hợp thường gặp

  • 盗窃罪dàoqiè zuì thanh 4

    Tội trộm cắp

  • 盗窃财物dàoqiè cáiwù thanh 4

    Trộm cắp tài sản

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.