Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
chī*dāi

Nghĩa tiếng Việt

ngớ ngẩn, ngốc; chứng mất trí

Âm Hán Việt

si ngai

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bệnh)

13 nét

Bộ: (miệng)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Thường làm tính từ miêu tả trạng thái ngớ ngẩn hoặc làm danh từ trong thuật ngữ y học

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

si ngai

Từng chữ

  • singây ngô, ngớ ngẩn, bị điên; si, mê
  • ngaingây ngô, ngớ ngẩn, ngu đần

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

痴呆 có hai ngữ cảnh: (1) Bình thường - ngơ ngác, ngớ ngẩn (nhân vật, phản ứng); (2) Y học - chứng mất trí, đặc biệt ở người già (老年痴呆). Cần phân biệt ngữ cảnh để dịch đúng.

Câu ví dụ

  • 他痴呆地看着黑板Tā chīdāi de kànzhe hēibǎn thanh 1

    Anh ấy ngơ ngác nhìn vào bảng đen

  • 老年痴呆症需要家人的关爱Lǎonián chīdāi zhèng xūyào jiārén de guān'ài thanh 3

    Bệnh mất trí ở người già cần sự quan tâm của gia đình

  • 别用那种痴呆的眼神看着我Bié yòng nà zhǒng chīdāi de yǎnshén kànzhe wǒ thanh 2

    Đừng nhìn tôi với ánh mắt ngơ ngác đó

  • 他因中风而导致痴呆Tā yīn zhòngfēng ér dǎozhì chīdāi thanh 1

    Anh ấy bị mất trí do đột quỵ

Kết hợp thường gặp

  • 老年痴呆lǎonián chīdāi thanh 3

    mất trí ở người già (dementia)

  • 痴呆症chīdāi zhèng thanh 1

    chứng mất trí

  • 痴呆地看chīdāi de kàn thanh 1

    nhìn ngơ ngác

  • 先天性痴呆xiāntiānxìng chīdāi thanh 1

    mất trí bẩm sinh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.