Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
diàn*zǐ*bǎn

Nghĩa tiếng Việt

bản dien tu, phien ban dien tu

Âm Hán Việt

điện tử bản

3 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mưa)

5 nét

Bộ: (con, trẻ con)

3 nét

Bộ: (tấm, phiến)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng làm tân ngữ hoặc định ngữ để phân biệt với phiên bản sách giấy truyền thống

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

điện tử bản

Từng chữ

  • điệnđiện; chớp
  • tửcon; cái
  • bảnbản in; lần xuất bản

Tầng từ vựng

Dung cho sách, báo, tài liệu duoi dang ky thuat sô.

Câu ví dụ

  • 电子版书籍Diànzǐbǎn shūjí thanh 4

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.