Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng trong thủ tục hành chính khi xin nhận giấy tờ hoặc phúc lợi từ nhà nước/tổ chức.
Câu ví dụ
- 你可以申领失业金
Bạn có thể xin nhận trợ cấp thất nghiệp
- 请申领护照
Vui lòng làm đơn xin cấp hộ chiếu
- 申领表格
đơn xin nhận
Kết hợp thường gặp
- 申领护照
làm đơn xin hộ chiếu
- 申领补助
xin trợ cấp
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.