Từ vựng tiếng Trung
lǐ*jiě

Nghĩa tiếng Việt

hiểu, thấu hiểu

2 chữ24 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngọc)

11 nét

Bộ: (góc)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

động từ

Nắm bắt được ý nghĩa hoặc cảm xúc của người khác.

Câu ví dụ

  • 我理解你的意思。 thanh 5
  • 希望大家互相理解 thanh 5

Kết hợp thường gặp

  • 理解能力 thanh 5
  • 理解错误 thanh 5
  • 互相理解 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.