Từ vựng tiếng Trung
dú*jiā

Nghĩa tiếng Việt

độc quyền, riêng của một bên, không chia sẻ

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con chó)

9 nét

Bộ: (mái nhà)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong báo chí, kinh doanh để chỉ nội dung hoặc quyền thuộc về một bên duy nhất.

Câu ví dụ

  • 独家新闻Dújiā xīnwén thanh 2

    Tin độc quyền

  • 独家报道Dújiā bàodào thanh 2

    Bản tin độc quyền

  • 独家代理Dújiā dàilǐ thanh 2

    Đại lý độc quyền

  • 独家专访Dújiā zhuǎnfǎng thanh 2

    Phỏng vấn độc quyền

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.