Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词

tècǐ

Nghĩa tiếng Việt

đặc biệt thông báo, nhân đây

Âm Hán Việt

đặc thử

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 牛 (con bò, con trâu)

10 nét

Bộ: 止 (dừng lại, thôi)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Thường dùng trong văn bản hành chính hoặc thông báo trang trọng

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

đặc thử

Từng chữ

  • 特đặcđặc biệt, riêng biệt; rất
  • 此thửnày, bên này

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 特此声明。Tècǐ shēngmíng thanh 4

    Đặc biệt thông báo/xin tuyên bố tại đây

  • 下周一全体员工放假一天,特此通知。Xià zhōu yī quántǐ yuángōng fàngjià yì tiān, tècǐ tōngzhī. thanh 4

    Thứ Hai tuần sau toàn thể nhân viên nghỉ một ngày, nay thông báo.

  • 对各位的支持,特此表示感谢。Duì gèwèi de zhīchí, tècǐ biǎoshì gǎnxiè. thanh 4

    Xin trân trọng cảm ơn sự ủng hộ của quý vị.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.