Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
tè*yì

Nghĩa tiếng Việt

cố ý

Âm Hán Việt

đặc ý

2 chữ23 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Luôn đứng trước động từ để biểu thị hành vi được thực hiện với mục đích riêng biệt, có chủ ý tốt

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

đặc ý

Từng chữ

  • đặccon trâu đực; riêng biệt, đặc biệt, khác hẳn mọi thứ
  • ýý, ý nghĩ; dự tính, ý định; lòng dạ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: cố ý

Câu ví dụ

  • thanh 3jīn thanh 1tiān thanh 1 thanh 4 thanh 4 thanh 4chāo thanh 1shì thanh 4mǎi thanh 3le thanh 5 thanh 3zuì thanh 4ài thanh 4chī thanh 1de thanh 5shuǐ thanh 3guǒ. thanh 3

    Hôm nay tôi đặc biệt đi siêu thị mua loại trái cây bạn thích ăn nhất.

  • lǎo thanh 3shī thanh 1 thanh 4 thanh 4wèi thanh 4 thanh 3men thanh 5zhǔn thanh 3bèi thanh 4le thanh 5zhè thanh 4běn thanh 3cān thanh 1kǎo thanh 3shū. thanh 1

    Thầy giáo đã đặc biệt chuẩn bị cuốn sách tham khảo này cho chúng tôi.

  • thanh 1 thanh 4 thanh 4qǐng thanh 3jià thanh 4 thanh 4 thanh 1chǎng thanh 3yíng thanh 2jiē thanh 1yuǎn thanh 3fāng thanh 1lái thanh 2de thanh 5péng thanh 2you. thanh 5

    Anh ấy đặc biệt xin nghỉ phép ra sân bay đón người bạn từ phương xa đến.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.