Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
qiān*guà

Nghĩa tiếng Việt

quan tâm, lo lắng; nhớ nhung

Âm Hán Việt

khiên quải

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con bò)

9 nét

Bộ: (tay)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ thể hiện sự nhớ nhung, lo lắng cho người thân khi ở xa

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

khiên quải

Từng chữ

  • khiêndắt đi
  • quảitreo lên

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

牵挂 mang sắc thái tình cảm - quan tâm sâu sắc, nhớ nhung không thể rời. Thường dùng cho gia đình, người thân.

Câu ví dụ

  • 我很牵挂家里的老人Wǒ hěn qiānguà jiālǐ de lǎorén thanh 3

    Tôi rất lo lắng cho người già ở nhà

  • 对朋友很牵挂Duì péngyǒu hěn qiānguà thanh 4

    Rất nhớ và quan tâm bạn bè

  • 放下牵挂Fàngxià qiānguà thanh 4

    Buông bỏ nỗi lo âu

Kết hợp thường gặp

  • 牵挂qiānguà thanh 1

    quan tâm lo lắng

  • 挂念guàniàn thanh 4

    nhớ

  • 担心dānxīn thanh 1

    lo lắng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.