Từ vựng tiếng Trung
wù*pǐn

Nghĩa tiếng Việt

vật phẩm, đồ vật, vật dụng (chỉ chung các đồ vật, hàng hóa cụ thể)

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con trâu)

8 nét

Bộ: (miệng)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

物品 mang tính trang trọng hơn 东西 (đồ vật thông thường) và thường xuất hiện trong thông báo, quy định, biển chỉ dẫn. 物品 nhấn mạnh đến loại/hạng của vật, trong khi 物件 thiên về tính đặc thù cụ thể hơn.

Câu ví dụ

  • 请勿携带危险物品上飞机。Qǐng wù xiédài wēixiǎn wùpǐn shàng fēijī. thanh 3

    Vui lòng không mang vật phẩm nguy hiểm lên máy bay.

  • 行李箱里的物品超重了。Xínglǐ xiāng lǐ de wùpǐn chāozhòng le. thanh 2

    Các đồ vật trong vali đã vượt quá cân nặng cho phép.

  • 失物招领处有您遗失的物品。Shīwù zhāolǐng chù yǒu nín yíshī de wùpǐn. thanh 1

    Tại bộ phận nhận đồ thất lạc có đồ vật bạn bỏ quên.

  • 这些物品需要分类打包。Zhèxiē wùpǐn xūyào fēnlèi dǎbāo. thanh 4

    Những đồ vật này cần được phân loại và đóng gói.

Kết hợp thường gặp

  • 危险物品wēixiǎn wùpǐn thanh 1

    vật phẩm nguy hiểm

  • 违禁物品wéijìn wùpǐn thanh 2

    vật phẩm bị cấm

  • 个人物品gèrén wùpǐn thanh 4

    đồ dùng cá nhân

  • 贵重物品guìzhòng wùpǐn thanh 4

    đồ vật quý giá

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.