Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
piàn片
duàn断

Nghĩa tiếng Việt

đoạn, mảnh

Âm Hán Việt

phiến đoạn

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 片 (miếng, tấm, mảnh)

4 nét

Bộ: 斤 (cân (đơn vị khối lượng, 0,5 kg))

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ các phần không hoàn chỉnh của một sự vật hoặc sự việc

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phiến đoạn

Từng chữ

  • 片phiếnmiếng, tấm, mảnh; phim (影片)
  • 断đoạnđứt; cắt đứt

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4部bù thanh 4电diàn thanh 4影yǐng thanh 3是shì thanh 4由yóu thanh 2几jǐ thanh 3个gè thanh 4生shēng thanh 1活huó thanh 2片piàn thanh 4断duàn thanh 4组zǔ thanh 3成chéng thanh 2的de thanh 5。

    Bộ phim này được cấu thành từ một vài lát cắt cuộc sống.

  • 脑nǎo thanh 3海hǎi thanh 3中zhōng thanh 1不bú thanh 2断duàn thanh 4闪shǎn thanh 3现xiàn thanh 4出chū thanh 1童tóng thanh 2年nián thanh 2生shēng thanh 1活huó thanh 2的de thanh 5片piàn thanh 4断duàn thanh 4。

    Trong đầu tôi liên tục hiện lên những mảnh ký ức về cuộc sống thời thơ ấu.

  • 读dú thanh 2完wán thanh 2这zhè thanh 4些xiē thanh 1历lì thanh 4史shǐ thanh 3片piàn thanh 4断duàn thanh 4,我wǒ thanh 3深shēn thanh 1受shòu thanh 4启qǐ thanh 3发fā thanh 1。

    Sau khi đọc xong những đoạn lịch sử này, tôi đã có nhiều suy ngẫm.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.