Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zhào*liào照

Nghĩa tiếng Việt

chăm sóc

Âm Hán Việt

chiếu liệu

2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 灬 (lửa)

13 nét

Bộ: 米 (gạo)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ chỉ người hoặc công việc cần thu xếp, quán xuyến

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

chiếu liệu

Từng chữ

  • 照chiếuchiếu, soi, rọi
  • 料liệuđo, lường tính; liệu đoán; vuốt ve; vật liệu; liều (làm nhiều trong 1 lần)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 护hù thanh 4士shi thanh 5每měi thanh 3天tiān thanh 1细xì thanh 4心xīn thanh 1地de thanh 5照zhào thanh 4料liào thanh 4病bìng thanh 4人rén. thanh 2。

    Y tá chăm sóc bệnh nhân một cách chu đáo mỗi ngày.

  • 父fù thanh 4母mǔ thanh 3年nián thanh 2纪jì thanh 4大dà thanh 4了le, thanh 5,需xū thanh 1要yào thanh 4有yǒu thanh 3人rén thanh 2照zhào thanh 4料liào. thanh 4。

    Bố mẹ tuổi đã cao, cần có người chăm sóc.

  • 他tā thanh 1把bǎ thanh 3这zhè thanh 4些xiē thanh 1花huā thanh 1草cǎo thanh 3照zhào thanh 4料liào thanh 4得de thanh 5很hěn thanh 3好hǎo. thanh 3。

    Anh ấy chăm sóc những hoa cỏ này rất tốt.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.