Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zhào*yìng照

Nghĩa tiếng Việt

chăm sóc; tương ứng

Âm Hán Việt

chiếu ứng

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 灬 (lửa)

13 nét

Bộ: 广 (rộng)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ chỉ người cần chăm sóc hoặc chỉ sự hô ứng, phối hợp trong văn bản

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

chiếu ứng

Từng chữ

  • 照chiếuchiếu, soi, rọi
  • 应ứngứng phó

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 邻lín thanh 2居jū thanh 1之zhī thanh 1间jiān thanh 1应yīng thanh 1该gāi thanh 1互hù thanh 4相xiāng thanh 1照zhào thanh 4应yìng. thanh 4。

    Hàng xóm láng giềng nên chăm sóc lẫn nhau.

  • 我wǒ thanh 3不bú thanh 2在zài thanh 4家jiā thanh 1时shí, thanh 2,请qǐng thanh 3帮bāng thanh 1我wǒ thanh 3照zhào thanh 4应yìng thanh 4一yí thanh 2下xià thanh 4宠chǒng thanh 3物wù. thanh 4。

    Lúc tôi không có nhà, xin hãy giúp tôi chăm sóc thú cưng một chút.

  • 哥gē thanh 1哥ge thanh 5在zài thanh 4学xué thanh 2校xiào thanh 4里lǐ thanh 3很hěn thanh 3照zhào thanh 4应yìng thanh 4弟dì thanh 4弟di. thanh 5。

    Anh trai ở trường rất chăm sóc em trai.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.