Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
rè*tēng*tēng热

Nghĩa tiếng Việt

Nhiệt đằng đằng — nóng hổi, bốc hơi nghi ngút; mô tả thức ăn hoặc đồ vật vừa mới nóng.

Âm Hán Việt

nhiệt đằng đằng

3 chữ36 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 灬 (lửa)

10 nét

Bộ: 月 (thịt, nguyệt)

13 nét

Bộ: 月 (thịt, nguyệt)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ hoặc làm bổ ngữ miêu tả trạng thái của thức ăn

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

nhiệt đằng đằng

Từng chữ

  • 热nhiệtnóng; bị sốt
  • 腾đằngngựa nhảy chồm lên; bốc lên; chạy, nhảy
  • 腾đằngngựa nhảy chồm lên; bốc lên; chạy, nhảy

Tầng từ vựng

Từ láy

热腾腾 luôn đi với 的 khi làm tính ngữ (热腾腾的包子); cảm giác vừa ngon mắt vừa ấm áp, thường gợi lên không khí gia đình.

Câu ví dụ

  • 她Tā thanh 1端duān thanh 1来lái thanh 2一yī thanh 1碗wǎn thanh 3热rè thanh 4腾téng thanh 2腾téng thanh 2的de thanh 5汤tāng thanh 1

    Cô ấy bưng ra một tô canh nóng hổi

  • 热腾腾的包子刚出笼Rè téng téng de bāozi gāng chū lóng thanh 4

    Bánh bao nóng hổi vừa ra khỏi nồi hấp

  • 冬天喝一碗热腾腾的粥真舒服Dōngtiān hē yī wǎn rè téng téng de zhōu zhēn shūfu thanh 1

    Mùa đông húp một bát cháo nóng hổi thật thoải mái

  • 锅里的饭热腾腾地冒着热气Guō lǐ de fàn rè téng téng de mào zhe rèqì thanh 1

    Cơm trong nồi nóng hổi đang bốc khói

Kết hợp thường gặp

  • 热rè thanh 4腾téng thanh 2腾téng thanh 2的de thanh 5饭fàn thanh 4

    cơm nóng hổi

  • 热rè thanh 4腾téng thanh 2腾téng thanh 2的de thanh 5汤tāng thanh 1

    canh nóng hổi

  • 热rè thanh 4腾téng thanh 2腾téng thanh 2地de thanh 5冒mào thanh 4气qì thanh 4

    bốc hơi nóng nghi ngút

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.