Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaHai nghĩa: (1) Pháo hoa; (2) Khói lửa (nấu ăn, đời sống thường nhật).
Câu ví dụ
- 放烟火
Đốt pháo hoa
- 烟火气
Khói lửa (đời sống thường nhật)
- 人间烟火
Đời sống trần gian
- 烟火表演
Biểu diễn pháo hoa
- 没有烟火
Không có khói lửa (không nấu ăn)
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.