Từ vựng tiếng Trung
huǒ*rè

Nghĩa tiếng Việt

nóng bừng, sôi nổi

2 chữ14 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Vừa chỉ nhiệt độ cao, vừa ẩn dụ cho khí thế sôi nổi, nhiệt tình.

Câu ví dụ

  • 热情火热Rèqíng huǒrè thanh 4

    Nhiệt tình sôi nổi

  • 讨论很火热Tǎolùn hěn huǒrè thanh 3

    Cuộc thảo luận rất sôi nổi

  • 天气火热Tiānqì huǒrè thanh 1

    Thời tiết nóng bừng

  • 火热的心huǒrè de xīn thanh 3

    Trái tim sôi nổi

Kết hợp thường gặp

  • 火热讨论huǒrè tǎolùn thanh 3

    thảo luận sôi nổi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.