Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
yǎn*chàng

Nghĩa tiếng Việt

Hát, biểu diễn âm nhạc

Âm Hán Việt

diễn xướng

2 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

14 nét

Bộ: (miệng)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ chỉ hành vi ca hát chuyên nghiệp trên sân khấu của ca sĩ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

diễn xướng

Từng chữ

  • diễndiễn ra; diễn thuyết, diễn giảng, nói rõ; làm thử, mô phỏng, tập trước
  • xướngkêu lên

Tầng từ vựng

演唱 mang hành động hát trước công chúng, thường trong các buổi biểu diễn. Nó trang trọng hơn 唱歌 (hát thông thường). Trong giao tiếp, người ta thường用 演唱 cho các hoạt động biểu diễn chuyên nghiệp, còn 唱歌 cho giao tiếp hàng ngày.

Câu ví dụ

  • 她将在晚会上演唱一首新歌。Tā jiāng zài wǎnhuì shàng yǎnchàng yī shǒu xīn gē. thanh 1
  • 这个乐队正在演唱他们的热门歌曲。Zhège yuèduì zhèngzài yǎnchàng tāmen de rèmén gēqǔ. thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 演唱歌曲yǎnchàng gēqǔ thanh 3
  • 现场演唱xiànchǎng yǎnchàng thanh 4

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.