Từ vựng tiếng Trung
yuán*yú

Nghĩa tiếng Việt

bắt nguồn từ, xuất phát từ

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

13 nét

Bộ: (số hai)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ nguồn gốc, xuất xứ.

Câu ví dụ

  • 这个传统源于古代Zhège chuántǒng yuányú gǔdài thanh 4

    Truyền thống này bắt nguồn từ thời cổ

  • 问题源于管理不当Wèntí yuányú guǎnlǐ bùdāng thanh 4

    Vấn đề xuất phát từ quản lý kém

  • 他的成功源于努力Tā de chénggōng yuányú nǔlì thanh 1

    Thành công của anh ấy bắt nguồn từ sự nỗ lực

  • 这个理论源于实践Zhège lǐlùn yuányú shíjiàn thanh 4

    Lý thuyết này xuất phát từ thực tiễn

Kết hợp thường gặp

  • 源于何处yuányú héchù thanh 2

    bắt nguồn từ đâu

  • 源于古代yuányú gǔdài thanh 2

    bắt nguồn từ thời cổ

  • 源于自然yuányú zìrán thanh 2

    xuất phát từ thiên nhiên

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.