Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
hú*pō湖

Nghĩa tiếng Việt

hồ

Âm Hán Việt

hồ bạc

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

12 nét

Bộ: 氵 (nước)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ tập hợp chỉ các hồ nước, thường dùng trong văn viết hoặc địa lý học

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hồ bạc

Từng chữ

  • 湖hồhồ nước
  • 泊bạcghé thuyền, đỗ thuyền; đạm bạc

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4个gè thanh 4高gāo thanh 1原yuán thanh 2地dì thanh 4区qū thanh 1分fēn thanh 1布bù thanh 4着zhe thanh 5大dà thanh 4大dà thanh 4小xiǎo thanh 3小xiǎo thanh 3的de thanh 5湖hú thanh 2泊pō. thanh 1。

    Vùng cao nguyên này phân bố các hồ nước lớn nhỏ khác nhau.

  • 工gōng thanh 1业yè thanh 4废fèi thanh 4水shuǐ thanh 3严yán thanh 2重zhòng thanh 4污wū thanh 1染rǎn thanh 3了le thanh 5附fù thanh 4近jìn thanh 4的de thanh 5河hé thanh 2流liú thanh 2和hé thanh 2湖hú thanh 2泊pō. thanh 1。

    Nước thải công nghiệp đã gây ô nhiễm nghiêm trọng các sông ngòi và hồ nước lân cận.

  • 阳yáng thanh 2光guāng thanh 1洒sǎ thanh 3在zài thanh 4清qīng thanh 1澈chè thanh 4的de thanh 5湖hú thanh 2泊pō thanh 1上shàng, thanh 4,闪shǎn thanh 3烁shuò thanh 4着zhe thanh 5金jīn thanh 1光guāng. thanh 1。

    Ánh nắng chiếu xuống hồ nước trong vắt, lấp lánh ánh vàng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.