Từ vựng tiếng Trung
qīng*chè

Nghĩa tiếng Việt

Nghĩa của 清澈

2 chữ26 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

11 nét

Bộ: (nước)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 这个清澈很好。Zhège 清澈 hěn hǎo. thanh 4

    清澈 này rất tốt.

  • 我很喜欢清澈。Wǒ hěn xǐhuān 清澈. thanh 3

    Tôi rất thích 清澈.

  • 你知道清澈吗?Nǐ zhīdào 清澈 ma? thanh 3

    Bạn biết 清澈 không?

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.