Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词Tính từ形容词
shēn*shēn

Nghĩa tiếng Việt

sâu sắc

Âm Hán Việt

thâm thâm

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

11 nét

Bộ: (nước)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词Tính từ形容词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ để biểu thị mức độ sâu sắc của hành động hoặc cảm xúc

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thâm thâm

Từng chữ

  • thâmsâu; khuya (đêm)
  • thâmsâu; khuya (đêm)

Tầng từ vựng

Từ láy

Dùng để chỉ sâu sắc.

Câu ví dụ

  • thanh 1de thanh 5huà thanh 4shēn thanh 1shēn thanh 1de thanh 5 thanh 3dòng thanh 4le thanh 5 thanh 3de thanh 5xīn. thanh 1

    Những lời nói của anh ấy đã lay động sâu sắc trái tim tôi.

  • thanh 3shēn thanh 1shēn thanh 1de thanh 5ài thanh 4zhe thanh 5 thanh 3de thanh 5 thanh 3guó thanh 2 thanh 2rén thanh 2mín. thanh 2

    Tôi yêu tổ quốc và nhân dân của tôi một cách sâu sắc.

  • thanh 1xiàng thanh 4zài thanh 4chǎng thanh 3de thanh 5guān thanh 1zhòng thanh 4shēn thanh 1shēn thanh 1de thanh 5 thanh 1le thanh 5 thanh 1gōng. thanh 1

    Anh ấy đã cúi đầu chào sâu sắc trước khán giả có mặt tại đó.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.