Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
nóng*suō

Nghĩa tiếng Việt

cô đặc; cô đọng lại

Âm Hán Việt

nùng súc

2 chữ33 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

16 nét

Bộ: (sợi tơ)

17 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Có thể làm động từ thể hiện hành động cô đặc hoặc làm định ngữ đứng trước danh từ để chỉ trạng thái cô đặc

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

nùng súc

Từng chữ

  • nùngdày, đặc, đậm (màu) (ý nhấn mạnh, trái với đạm)
  • súcco lại

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

浓缩 dùng cho chất lỏng (nước ép, cà phê) hoặc trừu tượng (tinh hoa, bản rút gọn).

Câu ví dụ

  • 浓缩果汁Nóngsuō guǒzhī thanh 2

    Nước trái cây cô đặc

  • 浓缩咖啡Nóngsuō kāfēi thanh 2

    Cà phê cô đặc

  • 浓缩精华Nóngsuō jīnghuá thanh 2

    Tinh hoa cô đọng

Kết hợp thường gặp

  • 浓缩nóngsuō thanh 2

    cô đặc

  • 浓缩液nóngsuō yè thanh 2

    dịch cô đặc

  • 浓缩版nóngsuō bǎn thanh 2

    bản rút gọn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.