Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
liú*lǎn浏

Nghĩa tiếng Việt

duyệt

Âm Hán Việt

lưu lãm

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

10 nét

Bộ: 见 (thấy)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ là sách báo, trang web hoặc phong cảnh khi xem lướt qua

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

lưu lãm

Từng chữ

  • 浏lưunước trong vắt
  • 览lãmxem, ngắm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: duyệt

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3每měi thanh 3天tiān thanh 1早zǎo thanh 3上shang thanh 5都dōu thanh 1会huì thanh 4浏liú thanh 2览lǎn thanh 3一yí thanh 2下xià thanh 4新xīn thanh 1闻wén thanh 2。

    Tôi lướt qua tin tức một chút vào mỗi buổi sáng.

  • 他tā thanh 1在zài thanh 4网wǎng thanh 3上shang thanh 5浏liú thanh 2览lǎn thanh 3了le thanh 5几jǐ thanh 3个ge thanh 5旅lǚ thanh 3游yóu thanh 2网wǎng thanh 3站zhàn thanh 4。

    Anh ấy đã duyệt qua vài trang web du lịch trên mạng.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5可kě thanh 3以yǐ thanh 3快kuài thanh 4速sù thanh 4浏liú thanh 2览lǎn thanh 3一yí thanh 2下xià thanh 4这zhè thanh 4本běn thanh 3新xīn thanh 1书shū thanh 1。

    Chúng ta có thể đọc lướt nhanh qua cuốn sách mới này.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.