Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
pào*mò

Nghĩa tiếng Việt

Bào mạt — bọt nổi trên mặt nước hoặc chất lỏng; theo nghĩa bóng chỉ thứ phồn thịnh ảo, thiếu bền vững (như 泡沫经济 — bong bóng kinh tế).

Âm Hán Việt

bào mạt

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

8 nét

Bộ: (nước)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm định ngữ trong các thuật ngữ kinh tế hoặc làm tân ngữ trực tiếp trong đời sống hàng ngày

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bào mạt

Từng chữ

  • bàongâm nước
  • mạtbọt nổi lên mặt nước; nước bọt

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

泡沫 vừa chỉ bọt vật lý vừa dùng theo nghĩa bóng chỉ thứ phồng to nhưng rỗng ruột, dễ vỡ (bong bóng kinh tế, tài sản ảo).

Câu ví dụ

  • 啤酒倒进杯子里产生了很多泡沫。Píjiǔ dào jìn bēizi lǐ chǎnshēngle hěn duō pàomò. thanh 2

    Rót bia vào ly tạo ra rất nhiều bọt.

  • 泡沫经济崩溃,很多人损失惨重。Pàomò jīngjì bēngkuì, hěn duō rén sǔnshī cǎnzhòng. thanh 4

    Bong bóng kinh tế vỡ khiến nhiều người thiệt hại nặng nề.

  • 洗碗时水里有很多泡沫。Xǐwǎn shí shuǐ lǐ yǒu hěn duō pàomò. thanh 3

    Khi rửa bát, nước có rất nhiều bọt xà phòng.

  • 他的成功只是泡沫,很快就消失了。Tā de chénggōng zhǐshì pàomò, hěn kuài jiù xiāoshīle. thanh 1

    Thành công của anh ấy chỉ là bong bóng, sớm tan biến.

Kết hợp thường gặp

  • 泡沫经济pàomò jīngjì thanh 4

    bong bóng kinh tế

  • 泡沫塑料pàomò sùliào thanh 4

    xốp (nhựa bọt)

  • 产生泡沫chǎnshēng pàomò thanh 3

    tạo ra bọt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.