Từ vựng tiếng Trung
xiè*mì

Nghĩa tiếng Việt

tiết lộ bí mật

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

8 nét

Bộ: (mái nhà)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho hành vi tiết lộ thông tin bí mật, nhạy cảm.

Câu ví dụ

  • 他因泄密被开除Tā yīn xièmì bèi kāichú thanh 1

    Cậu ấy bị đuổi việc vì tiết lộ bí mật

  • 严禁泄密Yánjìn xièmì thanh 2

    Nghiêm cấm tiết lộ bí mật

  • 这次泄密造成了很大损失Zhè cì xièmì zàochéngle hěn dà sǔnshī thanh 4

    Lần tiết lộ bí mật này gây thiệt hại rất lớn

Kết hợp thường gặp

  • 泄密事件xièmì shìjiàn thanh 4

    sự cố tiết lộ bí mật

  • 防止泄密fángzhǐ xièmì thanh 2

    ngăn chặn tiết lộ bí mật

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.