Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaChỉ các điểm hoặc khu vực dọc theo một tuyến đường (đường sắt, đường bộ, tàu điện). Thường đi với: 高铁 (cao tốc), 地铁 (tàu điện), 铁路 (đường sắt).
Câu ví dụ
- 高铁沿线
Dọc theo đường cao tốc
- 沿线城市
Thành phố dọc theo đường
- 沿线风景
Cảnh quan dọc theo đường
- 地铁沿线
Dọc theo đường tàu điện ngầm
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.