Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
yóu*zhá油

Nghĩa tiếng Việt

chiên

Âm Hán Việt

du tạc

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

8 nét

Bộ: 火 (lửa)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ để chỉ món ăn được chiên rán

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

du tạc

Từng chữ

  • 油dutinh dầu
  • 炸tạcnổ tung

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: chiên

Câu ví dụ

  • 医yī thanh 1生shēng thanh 1建jiàn thanh 4议yì thanh 4我wǒ thanh 3们men thanh 5少shǎo thanh 3吃chī thanh 1油yóu thanh 2炸zhá thanh 2食shí thanh 2品pǐn thanh 3以yǐ thanh 3保bǎo thanh 3持chí thanh 2健jiàn thanh 4康kāng. thanh 1。

    Bác sĩ khuyên chúng ta nên ăn ít thực phẩm chiên rán để duy trì sức khỏe.

  • 刚gāng thanh 1出chū thanh 1锅guō thanh 1的de thanh 5油yóu thanh 2炸zhá thanh 2薯shǔ thanh 3条tiáo thanh 2香xiāng thanh 1脆cuì thanh 4可kě thanh 3口kǒu. thanh 3。

    Khoai tây chiên vừa vớt ra khỏi chảo thơm giòn ngon miệng.

  • 这zhè thanh 4种zhǒng thanh 3油yóu thanh 2炸zhá thanh 2小xiǎo thanh 3吃chī thanh 1在zài thanh 4当dāng thanh 1地dì thanh 4非fēi thanh 1常cháng thanh 2受shòu thanh 4欢huān thanh 1迎yíng. thanh 2。

    Món ăn vặt chiên này rất được ưa chuộng ở địa phương.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.