Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
xiōng*yǒng

Nghĩa tiếng Việt

dâng trào dữ dội, cuồn cuộn mạnh

Âm Hán Việt

hung dũng

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

7 nét

Bộ: (nước)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm tính từ miêu tả sóng biển, dòng nước hoặc cảm xúc mãnh liệt

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hung dũng

Từng chữ

  • hung(xem: hung dũng 洶湧,汹涌)
  • dũngsóng lớn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường miêu tả nước biển, lũ lụt, hoặc cảm xúc mạnh. Synonym: 汹涌澎湃 (xiōng yǒng péng pài), 澎湃 (péng pài).

Câu ví dụ

  • 大海汹涌澎湃Dàhǎi xiōngyǒng péngpài thanh 4

    Biển cả dâng trào dữ dội

  • 洪水汹涌而来Hóngshuǐ xiōngyǒng érlái thanh 2

    Lũ lụt ập đến dữ dội

  • 心中感情汹涌Xīnzhōng gǎnqíng xiōngyǒng thanh 1

    Cảm xúc trong lòng dâng trào

  • 波浪汹涌Bō làng xiōngyǒng thanh 1

    Sóng nước dâng trào mạnh

Kết hợp thường gặp

  • 汹涌澎湃xiōngyǒng péngpài thanh 1

    Dâng trào mạnh mẽ (idiom)

  • 波涛汹涌bō tāo xiōngyǒng thanh 1

    Sóng nước dâng trào dữ dội

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.