Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词

huìduì

Nghĩa tiếng Việt

hối đoái, chuyển tiền

Âm Hán Việt

hối đoái

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

5 nét

Bộ: 儿 (con, đứa trẻ)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Dùng khi ngân hàng hoặc bưu điện thực hiện việc chuyển tiền theo yêu cầu

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hối đoái

Từng chữ

  • 汇hốihội tụ, tập hợp; chuyển (tiền), hối đoái; từ vựng (词汇)
  • 兑đoáiđổi, quy đổi (兑换); thực hiện (兑现); quẻ Đoài

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 银行办理汇兑业务。yínháng bànlǐ huìduì yèwù thanh 2

    Ngân hàng thực hiện nghiệp vụ hối đoái

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.